schwächen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- làm yếu đi
Câu ví dụ
Jeder hat seine Stärken und Schwächen.Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›