der Selbstmord
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tự tử
Câu ví dụ
Tom hat vor drei Monaten Selbstmord verübt.Tom đã tự tử 3 tháng trước.
Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord.Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử.
Ich wäre unglücklich, aber ich würde keinen Selbstmord begehen.Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›