sorgfältig
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cẩn thận, kỹ lưỡng
Câu ví dụ
Tom machte es sehr sorgfältig.Tom đã làm việc đó rất cẩn thận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›