NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Spaziergang

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • cuộc đi dạo

Câu ví dụ

Nach einem Spaziergang fühle ich mich erfrischt.Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.
Wir machten einen Spaziergang im Park.Chúng tôi đi dạo trong công viên.
Wollen wir einen Spaziergang machen?Ra ngoài đi dạo không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2