der Spaziergang
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cuộc đi dạo
Câu ví dụ
Nach einem Spaziergang fühle ich mich erfrischt.Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.
Wir machten einen Spaziergang im Park.Chúng tôi đi dạo trong công viên.
Wollen wir einen Spaziergang machen?Ra ngoài đi dạo không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›