spenden
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- quyên góp
Câu ví dụ
Spenden ist besser als Behalten.Quyên góp tốt hơn giữ lại.
Bäume spenden Schatten.Cây che bóng mát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›