der Spieler
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cầu thủ, người chơi
Câu ví dụ
Die andere Mannschaft verfügt über ein paar richtig gute Spieler.Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
Es sind ein paar richtig gute Spieler in der anderen Mannschaft.Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
Ich will einen MP3-Spieler!Tôi muốn máy nghe nhạc MP3
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›