NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Spieler

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • cầu thủ, người chơi

Câu ví dụ

Die andere Mannschaft verfügt über ein paar richtig gute Spieler.Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
Es sind ein paar richtig gute Spieler in der anderen Mannschaft.Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
Ich will einen MP3-Spieler!Tôi muốn máy nghe nhạc MP3
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1