die Stille
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sự yên lặng
Câu ví dụ
Papa hieß mich stille sein.Bố tôi bảo tôi giữ im lặng.
Stille Wasser sind tief.Nước lặn là nước sâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›