stundenlang
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- hàng giờ liền
Câu ví dụ
Ich fühlte mich erschöpft, nachdem ich stundenlang gearbeitet hatte.Tôi thấy mệt sau khi làm việc hàng giờ liền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›