NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Tempel

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • đền thờ

Câu ví dụ

Mein Hobby ist es, alte Tempel zu besuchen.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
Lass uns morgen einige Tempel besuchen.Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1