der Tempel
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đền thờ
Câu ví dụ
Mein Hobby ist es, alte Tempel zu besuchen.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
Lass uns morgen einige Tempel besuchen.Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›