der Titel
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tiêu đề; danh hiệu
Câu ví dụ
Sie sang ein Lied, dessen Titel ich nicht kenne.Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›