Tokio
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- Tô-ky-ô
Câu ví dụ
Sie kam nach Tokio, als sie 18 war.Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
Frag ihn, ob sie noch in Tokio leben.Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không.
Frag ihn, ob sie noch in Tokio wohnen.Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›