verlaufen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- diễn ra; lạc đường
Câu ví dụ
Entschuldigen Sie, ich habe mich verlaufen.Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường.
Ich habe mich wohl verlaufen.Có lẽ tôi bị lạc.
Entschuldige, ich habe mich verlaufen.Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›