verreisen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- đi xa, đi du lịch
Câu ví dụ
Tom ist zu jung, um allein zu verreisen.Tom quá trẻ để du lịch một mình.
Aber auf gar keinen Fall würde ich alleine verreisen.Không đời nào tôi lại đi du lịch một mình
Sie hatte Angst, allein zu verreisen.Cô ấy sợ đi du lịch một mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›