versagen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thất bại; hỏng
Câu ví dụ
Meine Mutter war von meinem Versagen enttäuscht.Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
Sie werden versagen.Họ sẽ thất bại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›