NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

versammeln

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • tập hợp

Câu ví dụ

Am Mitte-Herbst-Tag versammeln sich die Familien, essen gemeinsam Mondkuchen und betrachten den Mond.Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2