der Vortrag
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- bài thuyết trình
Câu ví dụ
Er räusperte sich, bevor er mit dem Vortrag begann.Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.
Sein Vortrag hatte ein großes Publikum.Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›