NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

wachsen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • lớn lên, mọc

Câu ví dụ

Alle Pflanzen wachsen und verändern sich.Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi.
Im Garten wachsen Zwiebeln.Trong vườn, hành tây đang phát triển.
Sie werden wachsen.Chúng sẽ phát triển.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2