wachsen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lớn lên, mọc
Câu ví dụ
Alle Pflanzen wachsen und verändern sich.Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi.
Im Garten wachsen Zwiebeln.Trong vườn, hành tây đang phát triển.
Sie werden wachsen.Chúng sẽ phát triển.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›