NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Wange

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • má

Câu ví dụ

Sie hat ihn auf die Wange geküsst.Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
Sie küsste ihn auf die Wange.Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
Sie küsste mich auf die Wange und sagte gute Nacht.Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2