die Wange
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- má
Câu ví dụ
Sie hat ihn auf die Wange geküsst.Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
Sie küsste ihn auf die Wange.Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
Sie küsste mich auf die Wange und sagte gute Nacht.Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›