aktiv
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- năng động, tích cực
Câu ví dụ
Meine Großmutter ist mit fünfundachtzig Jahren noch sehr aktiv.Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85.
Der Aktienmarkt ist sehr aktiv.Thị trường chứng khoáng rất năng động.
Die Börse ist sehr aktiv.Thị trường chứng khoáng rất năng động.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›