NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Pfeil

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • mũi tên

Câu ví dụ

Zeitfliegen mögen einen Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Die Zeiten fliegen wie ein Pfeil, die Fruchtfliegen zur Banane.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1