die Ansicht
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- quan điểm; quang cảnh
Câu ví dụ
Sie haben eine andere Ansicht bezüglich ihres Problems.Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›