aufbrechen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- lên đường; phá (khoá)
Câu ví dụ
Ich muss nun aufbrechen.Tôi phải đi đây
Lass uns vor Sonnenuntergang aufbrechen.Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›