NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Ausland

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • nước ngoài

Câu ví dụ

Mein Vater wird nächstes Jahr ins Ausland reisen.Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.
Katharina macht eine Lehre im Ausland als Köchin.Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài.
Wir vermissen ihn, weil er im Ausland studiert.Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2