ausdrücken
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- diễn đạt
Câu ví dụ
Kann man das anders ausdrücken?Có thể nói cách khác được không?
Ein Stirnrunzeln kann Zorn oder Missmut ausdrücken.Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›