NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

aussagen

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • làm chứng, khai

Câu ví dụ

Seine gestrigen Aussagen decken sich nicht mit dem, was er letzte Woche sagte.Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1