aussagen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- làm chứng, khai
Câu ví dụ
Seine gestrigen Aussagen decken sich nicht mit dem, was er letzte Woche sagte.Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›