die Brille
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- kính đeo mắt
Câu ví dụ
Ich habe meine Brille kaputtgemacht.Tôi làm vỡ kính rồi.
Deine Brille ist auf den Boden gefallen.Kính của bạn đã rơi trên sàn
Ohne seine Brille ist er blind wie eine Fledermaus.Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›