NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ausstehen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • chịu nổi (ai)

Câu ví dụ

Ich kann Juristen nicht ausstehen.Tôi ghét luật sư.
Ich kann ihn nicht ausstehen.Tôi không thể chịu được anh ta.
„Ich kann die Kinder meiner Schwester nicht ausstehen!“ – „Aber die sind doch so allerliebst!“"Tôi không thể chịu đựng được lũ trẻ của chị tôi." "Nhưng chúng quá dễ thương!"
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2