die Veranstaltung
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- sự kiện, buổi tổ chức
Câu ví dụ
Ich verschob die Veranstaltung.Tôi đã hoãn sự kiện lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›