NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Ausstellung

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • cuộc triển lãm

Câu ví dụ

Die Ausstellung wird noch einen Monat geöffnet sein.Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
Die Ausstellung wird noch einen weiteren Monat geöffnet bleiben.Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
Die Ausstellung wird nächsten Monat stattfinden.Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2