die Ausstellung
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cuộc triển lãm
Câu ví dụ
Die Ausstellung wird noch einen Monat geöffnet sein.Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
Die Ausstellung wird noch einen weiteren Monat geöffnet bleiben.Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
Die Ausstellung wird nächsten Monat stattfinden.Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›