hüten
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- trông nom; giữ (bí mật)
Câu ví dụ
Können Sie ein Geheimnis hüten?Đừng nói với ai nhé.
Ich werde dein Geheimnis hüten.Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›