NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Bahnhof

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • nhà ga

Câu ví dụ

Wie lange braucht man bis zum Bahnhof?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?
Wir begegneten einander zufällig auf dem Bahnhof.Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
Ich bin gerade am Bahnhof angekommen.Tôi vừa đến ga.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại & Giao thông · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp B1