der Bahnhof
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nhà ga
Câu ví dụ
Wie lange braucht man bis zum Bahnhof?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?
Wir begegneten einander zufällig auf dem Bahnhof.Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
Ich bin gerade am Bahnhof angekommen.Tôi vừa đến ga.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại & Giao thông · 5 phút · miễn phí
›