der Bart
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- râu
Câu ví dụ
Er hat einen Bart.Ông ta có râu quai nón.
Darf ich mal deinen Bart anfassen?Tôi có thể sờ râu của ông được không?
Kann ich deinen Bart anfassen?Tôi có thể sờ râu của ông được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›