befolgen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- tuân theo
Câu ví dụ
Sie sollten den Rat der Ärztin befolgen.Bạn nên làm theo lời bác sĩ.
Alles, was du tun musst, ist, seinen Rat zu befolgen.Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.
Alles, was du zu tun hast, ist, seinen Rat zu befolgen.Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›