die Orange
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- quả cam; màu cam
Câu ví dụ
Hast du schon einmal eine Orange ausgepresst?Bạn đã bao giờ vắt cam chưa?
Ich habe eine Orange gegessen.Tôi đã ăn một quả cam.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›