berühmt
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nổi tiếng
Câu ví dụ
Alle wollen dich kennenlernen. Du bist berühmt!Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!
Sie verhält sich anders, seit sie berühmt ist.Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
Ich wollte immer reich und berühmt sein.Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›