die Form
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hình dạng; phong độ
Câu ví dụ
Nach der Wäsche in Form bringen.Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.
Erziehung in jeder Form ist Kindesmisshandlung.Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
Herr Potter hält sich in Form, indem er jeden Tag laufen geht.Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›