bereuen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hối hận
Câu ví dụ
Ich möchte nicht mein restliches Leben damit verbringen, es zu bereuen.Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.
Du wirst es nicht bereuen.Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu.
Ich will später nicht bereuen, dass ich in meiner Jugend etwas versäumt habe.Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›