NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bestehen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • tồn tại; đỗ (kỳ thi); khăng khăng

Câu ví dụ

Zwischen den beiden Ländern bestehen beträchtliche Unterschiede.Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia.
Zwischen beiden Ländern bestehen bedeutsame Unterschiede.Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia.
Ich muss diese Prüfung bestehen.Tôi phải vượt qua kì thi này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2