bestehen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tồn tại; đỗ (kỳ thi); khăng khăng
Câu ví dụ
Zwischen den beiden Ländern bestehen beträchtliche Unterschiede.Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia.
Zwischen beiden Ländern bestehen bedeutsame Unterschiede.Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia.
Ich muss diese Prüfung bestehen.Tôi phải vượt qua kì thi này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›