die Bibliothek
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thư viện
Câu ví dụ
Morgen werde ich in der Bibliothek lernen.Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
Vergiß nicht, die Bücher in die Bibliothek zurückzubringen!Đừng quên trả lại sách cho thư viện.
Vergeßt nicht, die Bücher in die Bibliothek zurückzubringen!Đừng quên trả lại sách cho thư viện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›