biegen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- uốn cong; rẽ
Câu ví dụ
Biegen Sie an der nächsten Ecke links ab!Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
Biegen Sie an der zweiten Ampel links ab!Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
Biegen Sie bitte an der zweiten Ampel links ab!Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›