der Gipfel
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- đỉnh núi; hội nghị thượng đỉnh
Câu ví dụ
Der Blick vom Gipfel des Berges war atemberaubend.Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›