NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

blau

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • xanh dương

Câu ví dụ

Ich würde gerne den blau gestreiften Rock anprobieren.Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này.
Er wurde grün und blau geschlagen.Anh ta bị đánh bầm dập.
Warum ist der Himmel blau?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2