blau
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- xanh dương
Câu ví dụ
Ich würde gerne den blau gestreiften Rock anprobieren.Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này.
Er wurde grün und blau geschlagen.Anh ta bị đánh bầm dập.
Warum ist der Himmel blau?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›