danach
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sau đó
Câu ví dụ
„Warum hast du das gemacht?“ – „Weil mir danach war.“"Sao mày lại làm thế?" "Vì tao thích."
Er ist nicht nur interessiert, er ist geradezu verrückt danach.Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó.
Danach stehe ich auf.Sau đó, tôi thức dậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›