deswegen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- vì vậy
Câu ví dụ
Sie gibt nur vor zu schlafen, deswegen schnarcht sie nicht.Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy.
Deswegen war ich nicht da.Đó là lý do mà tôi đã vắng mặt.
Mach dir deswegen keine Sorgen!Không, đừng lo về điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›