die Einstellung
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thái độ; cài đặt
Câu ví dụ
Sie hat eine negative Einstellung zum Leben.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›