das Eis
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- băng, đá; kem
Câu ví dụ
Das Eis wird unter unserem Gewicht brechen.Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
Ich will ein Eis essen gehen.Tôi muốn đi ăn kem.
Ich habe auch ein Eis gegessen.Tôi cũng đã ăn kem.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›