schmerzen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đau, nhức
Câu ví dụ
Ich habe Schmerzen in meinem kleinen Zeh.Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
Ich habe Schmerzen in der Schulter.Tôi bị đau vai.
Haben Sie jetzt Schmerzen?Hiện giờ bạn có đau không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›