NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

schmerzen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • đau, nhức

Câu ví dụ

Ich habe Schmerzen in meinem kleinen Zeh.Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
Ich habe Schmerzen in der Schulter.Tôi bị đau vai.
Haben Sie jetzt Schmerzen?Hiện giờ bạn có đau không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2