elf
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- mười một
Câu ví dụ
Er machte um elf alle Lampen aus.Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
Ich lerne von acht bis elf.Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›