NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

entgehen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • thoát khỏi; bỏ lỡ

Câu ví dụ

Ich will später nicht bereuen, dass ich mir in meiner Jugend etwas habe entgehen lassen.Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2