entgehen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- thoát khỏi; bỏ lỡ
Câu ví dụ
Ich will später nicht bereuen, dass ich mir in meiner Jugend etwas habe entgehen lassen.Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›