der Ofen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- lò
Câu ví dụ
Sein Mund war so breit wie ein Ofen, seine Zähne wie gelbe Fangzähne und seine Augen wie zwei glühende Kohlen.Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›